công khu

Danh từ
Danh từ
  1. Đơn vị có nhiệm vụ quản lí, sửa chữa và tu bổ các công trình cầu đường, thông tin tín hiệu, v.v. trong ngành đường sắt.

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
khuâm đầu kh · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "công khu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.