tiểu khu

Danh từ
Danh từ
  1. Đơn vị hành chính tại một thành phố và là thành phần của một khu phố.

Cấu tạo âm tiết

tiểuâm đầu t · vần iêu · thanh hỏi
khuâm đầu kh · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tiểu khu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.