Danh từ
- Nơi tập hợp người dân, hộ gia đình cư trú tập trung trong phạm vi một khu vực nhất định, bao gồm: Thôn, xóm, làng, bản, ấp, buôn, phum, sóc, khóm, tổ dân phố và đơn vị dân cư tương đương.
"khu dân cư" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | subdivision · residential area |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 社区 shè qū |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| khu | âm đầu kh · vần u · thanh ngang |
| dân | âm đầu d · vần ân · thanh ngang |
| cư | âm đầu c · vần ư · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "khu dân cư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.