kỳ khu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Gập ghềnh khó đi.
    • Đường núi kỳ khu.
  2. Tỉ mỉ, mất nhiều công sức.
    • Công trình chạm trổ một cách kì khu.

Cấu tạo âm tiết

kỳâm đầu k · vần y · thanh huyền
khuâm đầu kh · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "kỳ khu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.