Danh từ
- Phần mông của chiếc váy vải đen của phụ nữ làm nông xưa, thường bị bẩn do ngồi bệt xuống đất; (nghĩa rộng) cái mông.
- Từ dùng để phủ định hoàn toàn, chỉ sự không có gì hoặc sự nghèo khó.
- Giàu cấy khu mấn!
- Từ dùng để chỉ tính chất xấu xí, tệ hại, không ra gì, hoặc để tỏ thái độ chê bai, không thiện cảm.
- Đẹp cấy khu mấn!
- Cấy đồ khu mấn!
- Tên gọi của một loại quả không có thật, thường dùng để trêu đùa người khác.
- Nghệ An có quả khu mấn nhưng không ai bán cả.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ . Trong phương ngữ Nghệ An – Hà Tĩnh, "khu" có nghĩa là mông và "mấn" có nghĩa là váy (thường chỉ loại váy vải thô màu đen của phụ nữ nông thôn xưa).
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khu mấn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.