xô
Phát âm (IPA): Hà Nội [so˧˧] · Huế, Sài Gòn [sow˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ dùng đựng nước, đáy tròn nhỏ, miệng loe, có quai.
- Mua chiếc xô nhựa.
- Cầm xô đi xách nước.
- Gộp nhập làm một, không có sự phân loại, lựa chọn.
- Mua xô cả mớ.
- Bán xô không cho chọn.
- Đẩy cho ngã.
- Xô nhau ngã.
- Xô bờ tường đổ.
- Bị dồn về một phía.
- Gió làm bèo xô vào một chỗ.
- Ùa đến đồng loạt.
- Xô đến hỏi chuyện.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Từ tiếng Pháp seau
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"xô" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | bucket · bucket; to push |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | バケツ |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le seau |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Eimer |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | ведро ведро́ |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il secchio |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "xô"
xô viết(Xem từ nguyên 1) Hình thức chính quyền của chuyên chính vô sản.xô đẩyXô nhau, đẩy nhau (nói khái quát).đổ xô(Khẩu ngữ) Đua nhau làm một việc gì.a la xôXông vào, lao vào cùng lúc, ồ ạt để làm một việc gì đó.xô thơmMột loại cây thơm có lá màu xanh xám được sử dụng như một loại thảo mộc dùng trong ẩm thực, có nguồn gốc từ Nam Âu và Địa Trung Hải.xô xátCãi cọ và xô đẩy, giằng co, xung đột với nhau.xô bồĐể lẫn lộn, không phân biệt tốt xấu.Liên XôQuốc gia từng tồn tại từ 1922 đến 1991.lô xôNói sóng nổi nhấp nhô.viên xô xì.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.