xờ

Danh từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ơ
Danh từ
  1. Tên gọi của tự mẫu X/x. Trong tiếng Việt, tự mẫu này cũng còn được gọi là ích-xì hoặc ích hoặc xờ hoặc xờ nhẹ.
  2. Như xơ1.
    • Cô ta coi bà xờ như mẹ mình.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

xờ2 : Bắt nguồn từ từ tiếng Pháp soeur

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "xờ"

Cấu tạo âm tiết

xờâm đầu x · vần ơ · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "xờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.