xu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "xu"
"xu" là một từ
Danh từ, Động từ. Đồng tiền lẻ có giá trị bằng một phần trăm đồng tiền đơn vị (trước 1945, 1 đồng = 10 hào = 100 xu). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "xu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "xu"
xu thếChiều hướng chủ đạo trong thời gian nào đó.xu thờiHùa theo những người đương ở thế mạnh để mong cầu lợi.xu xoaXem sương sa.xu biệnNịnh.xu cà naQuá xui xẻo, quá mệt mỏi, quá chán, quá buồn.xu chiêngxem nịt vú
Từ có "xu" ở sau
Đạo XuTác phẩm (gồm 42 quyển) của Tăng Tháo, đời Bắc Tống. (Chữ "xu" thường bị đọc nhầm là "khu").ba xuRẻ tiền, không có giá trị, ý nghĩa gì, không có gì đáng kể.Võ XuMột xã thuộc huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
Cùng vần "u", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.