ru
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ru"
"ru" là một từ
Động từ, Trợ từ. Hát nhỏ và khẽ vỗ vào người trẻ em để nó ngủ. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ru"
ru ngủLàm mê hoặc, làm tê liệt tinh thần.ru rú(sống) quanh quẩn ở một nơi chật hẹp nào đó, không dám đi ra ngoài, không đi đâu xa.
Từ có "ru" ở sau
hát ruĐiệu hát dân gian êm ái, thiết tha, ru cho trẻ ngủ, đồng thời biểu lộ tình cảm, tâm sự một cách nhẹ nhàng.êm ruNhẹ nhàng, trót lọt.
Cùng vần "u", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.