標
tiêuHán Việt
phiêuHán Việt
bêuNôm
nêuNôm
biêuNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6A19
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tiêu — Hán Việt. Chữ cùng âm "tiêu" · âm tiết tiêu
- phiêu — Hán Việt. Chữ cùng âm "phiêu" · âm tiết phiêu
- bêu — Nôm. Chữ cùng âm "bêu" · âm tiết bêu
- nêu — Nôm. Chữ cùng âm "nêu" · âm tiết nêu
- biêu — Nôm. Chữ cùng âm "biêu" · âm tiết biêu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 標 theo lối Nôm
bêuĐáng xấu hổ, đáng nhục nhã.nêuCây tre đẵn gốc, để đủ ngọn, trồng trước sân, trên buộc một cỗ mũ nhỏ và một tảng vàng, có nơi còn treo cả khánh bằng đất nung, dùng làm dấu hiệu đất có chủ, ma quỷ không được dòm ngó quấy nhiễu, thường trồng từ ngày 23 Tết đến hết ngày mồng 7 Tết.biêuNêu lên cho mọi người biết.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
a mark, symbol, label, sign; standard
Giản thể và phồn thể
Chữ 標 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "tiêu"
Xem cả 103 chữ đọc là "tiêu" →
Chữ khác cũng đọc là "phiêu"
Xem cả 27 chữ đọc là "phiêu" →
Chữ khác cũng đọc là "bêu"
Chữ khác cũng đọc là "nêu"
Chữ khác cũng đọc là "biêu"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 標
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 標 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 標 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).