Chữ Hán Nôm đọc là "phiêu"
27 chữ có âm đọc "phiêu" trong tiếng Việt: 26 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "phiêu": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "phiêu"
標a mark, symbol, label…漂float, drift; tossed …票slip of paper or bamb…僄light; airy标mark, symbol, label, …嫖patronize prostitutes…朴simple, unadorned; si…飘Cơn gió cuốn, gió lốn鰾swimming bladder of f…膘Kẻ tự phụ, kẻ hợm mình剽rob, plunder; slice o…摽throw out; push out; …縹light blue silk; dim;…缥light blue silk; dim;…鏢dart, spear, harpoon;…镖dart, spear, harpoon;…驃charger, steed; swift…臕Kẻ tự phụ, kẻ hợm mình螵Con nhộng飃Cơn gió cuốn, gió lốn䁃to look attentively; …嘌fast, speedy瞟glare at; look askanc…鑣bit, bridle; ride骠charger, steed; swift…𣶐
Chữ có âm Việt "phiêu" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).