簫
tiêuHán Việt
tiểuHán Việt · Nôm
tiuNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7C2B
- Bộ thủ
- 竹 trúc số 118
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 19
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tiêu — Hán Việt. Chữ cùng âm "tiêu" · âm tiết tiêu
- tiểu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tiểu" · âm tiết tiểu
- tiu — Nôm. Chữ cùng âm "tiu" · âm tiết tiu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 簫 theo lối Nôm
tiểuHộp bằng sành để dựng cốt người chết khi cải táng.tiuNhạc cụ bằng đồng hình cái bát úp, thầy cúng thường dùng để đánh cùng với cảnh.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
musical instrument like pan-pipes, bamboo flute
Giản thể và phồn thể
Chữ 簫 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "tiêu"
Xem cả 103 chữ đọc là "tiêu" →
Chữ khác cũng đọc là "tiểu"
Chữ khác cũng đọc là "tiu"
Chữ cùng bộ 竹
節tiết笠lợp答đáp等đẳng簡giản算toán籠lung筆bút管quản笑tiếu竹trúc箱sương箭tiễn第đậy籃lam笨bát籍tịch篇thiên竿cán簇thấu簿bạc筷khoái符phù筋trợ箏tranh策sách笘chòm築trúc簽kiểm筒đồng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 簫
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 簫 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).