㮧
gồNôm
gỗNôm
ồNôm
Chữ Nôm U+3BA7
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK mở rộng A
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng A. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- gồ — Nôm. Chữ cùng âm "gồ" · âm tiết gồ
- gỗ — Nôm. Chữ cùng âm "gỗ" · âm tiết gỗ
- ồ — Nôm. Chữ cùng âm "ồ" · âm tiết ồ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 㮧 theo lối Nôm
ồTừ tỏ ý ngạc nhiên.gỗPhần rắn nằm dưới vỏ của thân và cành một số cây, dùng làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu làm giấy, v.v...gồNổi lên, nhô lên cao hơn bình thường.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
a tree, a fruit
Chữ khác cũng đọc là "gồ"
Chữ khác cũng đọc là "gỗ"
Chữ khác cũng đọc là "ồ"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 㮧
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 㮧 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).