gỗ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "gô"
"gỗ" là một từ
Danh từ. Phần rắn nằm dưới vỏ của thân và cành một số cây, dùng làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu làm giấy, v.v... Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "gỗ"
gỗ xẻTấm hoặc khúc gỗ được xẻ dọc theo thớ cây gỗ.gỗ tạpGỗ xấu, không bền, không chắc, thường có màu trắng (nói khái quát).gỗ vánGỗ đã xẻ thành tấm (nói khái quát).gỗ dánVật liệu do nhiều lớp gỗ mỏng dán ép lại với nhau.
Từ có "gỗ" ở sau
cá gỗDụng cụ bằng gỗ có hình con cá, được người nghèo dùng trong bữa cơm để tạo cảm giác được ăn cá.chân gỗKẻ thông đồng với kẻ khác tìm cách dụ dỗ, thuyết phục đối phương theo ý đồ của mình (trong các việc mua bán, làm ăn)tốt gỗ hơn tốt nước sơn(Nghĩa đen) Khi đánh giá vật dụng làm bằng gỗ, người ta quan tâm đến ruột gỗ, thớ gỗ bên trong hơn là màu sắc, nước sơn bên ngoài.khăn gỗ.nón gỗNón của lính thời trước, nhỏ vừa bằng đầu và làm bằng tre ghép.ngựa gỗĐồ chơi bằng gỗ hình con ngựa.
Cùng vần "ô", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.