gỗ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

gâm đầu
ôvần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "gô"

"gỗ" là một từ

Danh từ. Phần rắn nằm dưới vỏ của thân và cành một số cây, dùng làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu làm giấy, v.v... Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "gỗ"

Từ có "gỗ" ở sau

Cùng vần "ô", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.