Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chân gỗ

Danh từ
Danh từ
  1. Kẻ thông đồng với kẻ khác tìm cách dụ dỗ, thuyết phục đối phương theo ý đồ của mình (trong các việc mua bán, làm ăn)
    • làm chân gỗ trong việc tuyển lao động
  2. Người làm trung gian giới thiệu cho hai bên làm quen với nhau để xây dựng quan hệ hôn nhân.
    • nhờ người làm chân gỗ

Cấu tạo âm tiết

chânâm đầu ch · vần ân · thanh ngang
gỗâm đầu g · vần ô · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "chân gỗ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.