cỗ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ôvần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "cô"

"cỗ" là một từ

Danh từ. Những món ăn bày thành mâm để cúng lễ ăn uống theo phong tục cổ truyền hoặc để thết khách sang trọng. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "cỗ"

Từ có "cỗ" ở sau

Cùng vần "ô", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.