cỗ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "cô"
"cỗ" là một từ
Danh từ. Những món ăn bày thành mâm để cúng lễ ăn uống theo phong tục cổ truyền hoặc để thết khách sang trọng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "cỗ"
Từ có "cỗ" ở sau
ăn cỗDự một bữa ăn trọng thể nhân một dịp gì.làm cỗSửa soạn một bữa ăn lớn để cúng giỗ hoặc cưới xin.biết đâu ma ăn cỗAi mà biết được, rằng trong bữa tiệc có con ma.phá cỗChia bánh và hoa quả đã bày cỗ trong Tết trung thu cho trẻ con ăn.
Cùng vần "ô", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.