làm cỗ

Động từ
Động từ
  1. Sửa soạn một bữa ăn lớn để cúng giỗ hoặc cưới xin.
    • Làm cỗ sẵn.
    • Làm khó nhọc để cho kẻ khác hưởng.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
cỗâm đầu c · vần ô · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "làm cỗ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.