Động từ
- Sửa soạn một bữa ăn lớn để cúng giỗ hoặc cưới xin.
- Làm cỗ sẵn.
- Làm khó nhọc để cho kẻ khác hưởng.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "làm cỗ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.