dỗ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "dô"
"dỗ" là một từ
Động từ. Dùng những lời nói ngon ngọt, dịu dàng, khéo léo để làm người khác bằng lòng, nghe theo, tin theo, làm theo ý mình. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "dỗ" ở sau
cám dỗKhêu gợi lòng ham muốn đến mức làm cho sa ngã.dạy dỗlà hành động giáo dục kết hợp giữa sự chỉ bảo nghiêm khắc và vỗ về từ người lớn đối với trẻ em, nhằm dạy những điều mà trẻ em nên làm.dụ dỗKhiến người ta nghe theo mình bằng cách hứa hẹn.quyến dỗLôi kéo làm điều bậy.khuyên dỗKhuyên bảo dỗ dành.
Cùng vần "ô", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.