dạy dỗ

Động từ
Động từ
  1. là hành động giáo dục kết hợp giữa sự chỉ bảo nghiêm khắc và vỗ về từ người lớn đối với trẻ em, nhằm dạy những điều mà trẻ em nên làm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"dạy dỗ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh teach · train
🇨🇳 Tiếng Trung 教训 jiào xun
🇮🇹 Tiếng Ý educare · istruire

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

dạyâm đầu d · vần ay · thanh nặng
dỗâm đầu d · vần ô · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "dạy dỗ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.