ồ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ô"
"ồ" là một từ
Thán từ. Từ tỏ ý ngạc nhiên. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ồ"
ồ ềNói tiếng nặng và không trong giọng.ồ ồTiếng nước chảy nhiều và mạnh.ồ ạtMạnh, nhanh, dồn dập, và không có trật tự.
Từ có "ồ" ở sau
Cùng vần "ô", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.