ồ ề

Tính từ
Tính từ
  1. Nói tiếng nặng và không trong giọng.
    • Giọng ồ ề khó nghe.
  2. (Đph) . Mập mạp và chậm chạp.
    • Dáng người ồ ề.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

ồâm đầu (không) · vần ô · thanh huyền
ềâm đầu (không) · vần ê · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ồ ề" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.