椊
chốtNôm
suốtNôm
rútNôm
dốtNôm
thốtNôm
Chữ Nôm U+690A
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- chốt — Nôm. Chữ cùng âm "chốt" · âm tiết chốt
- suốt — Nôm. Chữ cùng âm "suốt" · âm tiết suốt
- rút — Nôm. Chữ cùng âm "rút" · âm tiết rút
- dốt — Nôm. Chữ cùng âm "dốt" · âm tiết dốt
- thốt — Nôm. Chữ cùng âm "thốt" · âm tiết thốt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 椊 theo lối Nôm
rútLấy từ trong ra.suốtỐng nhỏ bằng tre để quấn chỉ rồi cho vào thoi mà dệt.chốtThỏi sắt hay miếng gỗ cài vào để giữ chặt then cửa.thốt(Cũ) . Nói.dốtKém trí lực, hiểu biết ít; trái với giỏi.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to fit a handle into a socket; a plug or cork
Chữ khác cũng đọc là "chốt"
Chữ khác cũng đọc là "suốt"
Chữ khác cũng đọc là "rút"
Chữ khác cũng đọc là "dốt"
Chữ khác cũng đọc là "thốt"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 椊
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 椊 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).