Chữ Hán Nôm đọc là "thốt"
14 chữ có âm đọc "thốt" trong tiếng Việt: 7 chữ có âm Hán Việt, 7 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "thốt": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "thốt"
卒soldier; servant; at …悴Chim ưng không dạy đư…猝(Địa lý) Vách dốc đứng卆soldier; servant; at …抮to revolve, rotate瘁feel tired, be weary,…誶speak ill of, vilify;…
Chữ Nôm đọc là "thốt"
啐to taste, to sip; to …說Người đàn bà bẳn tính…脫take off, peel off, s…説speak椊to fit a handle into …𡁾橽
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).