咄
muộiHán Việt
độtHán Việt
đoátHán Việt
đốtHán Việt · Nôm
xótNôm
sụtNôm
rútNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5484
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- muội — Hán Việt. Chữ cùng âm "muội" · âm tiết muội
- đột — Hán Việt. Chữ cùng âm "đột" · âm tiết đột
- đoát — Hán Việt. Chữ cùng âm "đoát"
- đốt — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đốt" · âm tiết đốt
- xót — Nôm. Chữ cùng âm "xót" · âm tiết xót
- sụt — Nôm. Chữ cùng âm "sụt" · âm tiết sụt
- rút — Nôm. Chữ cùng âm "rút" · âm tiết rút
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 咄 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
noise of rage, cry out in anger
Chữ khác cũng đọc là "muội"
Chữ khác cũng đọc là "đột"
Chữ khác cũng đọc là "đốt"
Chữ khác cũng đọc là "xót"
Chữ khác cũng đọc là "sụt"
Chữ khác cũng đọc là "rút"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 咄
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 咄 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 咄 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).