𦝬
nhótNôm
ruộtNôm
nhọtNôm
đốtNôm
Chữ Nôm U+2676C
- Bộ thủ
- 肉 nhục số 130
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- nhót — Nôm. Chữ cùng âm "nhót" · âm tiết nhót
- ruột — Nôm. Chữ cùng âm "ruột" · âm tiết ruột
- nhọt — Nôm. Chữ cùng âm "nhọt" · âm tiết nhọt
- đốt — Nôm. Chữ cùng âm "đốt" · âm tiết đốt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𦝬 theo lối Nôm
đốtĐoạn, khúc, thường ngắn và đều giống nhau.ruộtPhần của ống tiêu hoá từ cuối dạ dày đến hậu môn của con người hay động vật mà thức ăn đi qua ở đó sau đi qua dạ dày.nhótLoài cây có quả hình trứng, vị chua, ăn sống hay để nấu canh.nhọtMụn lớn sưng tấy lên ở ngoài da.
Chữ khác cũng đọc là "nhót"
Chữ khác cũng đọc là "ruột"
Chữ khác cũng đọc là "nhọt"
Chữ khác cũng đọc là "đốt"
Chữ cùng bộ 肉
能năng背bối腿thoái肥phì育dục臉thiểm胖bàn脫thoát腫thũng肚đỗ腳khước腦não膀bàng肉nậu肯khứng肺bái脹trướng肩kiên膠giao腰yêu臂tý股cổ胸hung胞bào胜thắng脆quỵ膚phu胡hồ脅hiếp腔xoang
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𦝬
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𦝬 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).