Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ruột

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần uôt

Phát âm (IPA): Hà Nội [zuət̚˧˨ʔ] · Huế [ʐuək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ɹuək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Phần của ống tiêu hoá từ cuối dạ dày đến hậu môn của con người hay động vật mà thức ăn đi qua ở đó sau đi qua dạ dày.
  2. Bộ phận bên trong của một số vật.
    • ruột phích
    • ruột bút chì
    • ruột bánh mì
  3. Ruột của con người, được coi là biểu tượng của sự chịu đựng về tình cảm.
    • thương con đứt ruột
    • "Cánh buồm bao quản gió xiêu, Nhớ em ruột thắt chín chiều quặn đau." (Cdao)
Tính từ
  1. Thuộc về mối quan hệ giữa cha mẹ và con cái, giữa những người cùng cha mẹ hoặc giữa những người có cùng cha mẹ với con cái của họ.
    • anh em ruột
    • đi thăm ông bác ruột
    • cháu ruột
  2. (Phương ngữ, Khẩu ngữ) gần gũi, thân thiết như ruột thịt.
    • bồ ruột (bạn thân nhất)
    • chiến hữu ruột
    • khách hàng ruột

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"ruột" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh guts · intestine; blood (sibling) · intestine · bowel
🇯🇵 Tiếng Nhật 中身 なかみ · 中味 なかみ · 芯 しん
🇫🇷 Tiếng Pháp intestin · boyau · tripes
🇷🇺 Tiếng Nga кишка кишка́
🇹🇭 Tiếng Thái ไส้ sâi · ลำไส้ lam-sâi
🇮🇹 Tiếng Ý l'intestino
🇳🇱 Tiếng Hà Lan darm · ingewanden

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "ruột"

sốt ruộtỞ trạng thái nôn nóng, không yên lòng.ruột thịtCó quan hệ cùng máu mủ hoặc thân thiết, gắn bó như những người cùng máu mủ.rút ruộtlấy hết phần có giá trị bên trong.đứt ruộtĐau đớn, xót xa tột cùng (đến mức tưởng như đứt từng khúc ruột)ruột tượngBao vải dài dùng để đựng tiền hay gạo, đeo quanh bụng hoặc ngang lưng.đau ruột thừaRuột thừa bị viêm gây nhức buốt ổ bụng.rối ruộtMất bình tĩnh khiến không suy nghĩ được bình thường nữa.nóng ruột.lộn ruộtTức giận lắm.ruột ganLòng dạ; tâm tư.viêm ruột thừaxem đau ruột thừabầm gan tím ruộtCăm giận hết sức.rát ruộtCảm thấy đau xót trong lòng.ruột giàKhúc ruột từ ruột non bên phải, bắt ngang qua bụng rồi xuống hậu môn.nẫu ruộtbuồn phiền, xót xa trong lòngruột thừaMẩu ruột nhỏ hình giun chìa ra ở đầu trên ruột già, không có tác dụng gì trong việc tiêu hoá.ruột ràQuan hệ giữa những người họ hàng thân thích.rứt ruộtĐau xót lắm.mát ruộtKhoan khoái trong người, vì sự nóng bức như giảm bớt đi.đứt ruột đứt gan(nhưng nghĩa mạnh hơn)ruột nonKhúc ruột bé và dài từ dạ dày đến đầu ruột già.ễnh ruột.rửa ruộtBơm nước vào ruột để tống phân và chất độc ra.ruột dư.ruột gàLò xo có hình dây xoắn thành nhiều vòng đều nhau.máu chảy ruột mềmÝ nói giữa bà con ruột thịt có sự tương quan mật thiết, như máu với ruột, hễ máu chảy thì ruột mềm.tím ruột bầm gan.nẫu ruột nhầu gan(nhưng ý nhấn mạnh hơn).ruột để ngoài daNgười thật thà quá mức, bộp chộp, thẳng thắn, không giấu giếm ai điều gì và dễ làm mất lòng người khác.ruột bỏ ra, da bọc vàoDiễn tả những người coi thường, không quan tâm đến người anh em, thân thuộc, trái lại chỉ tôn trọng, quan tâm đến những người xa lạ.

Cấu tạo âm tiết

ruộtâm đầu r · vần uôt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ruột" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.