Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nẫu ruột

Tính từ
Tính từ
  1. buồn phiền, xót xa trong lòng
    • buồn nẫu ruột
    • thương con đến nẫu ruột

Từ, cụm từ chứa "nẫu ruột"

Cấu tạo âm tiết

nẫuâm đầu n · vần âu · thanh ngã
ruộtâm đầu r · vần uôt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nẫu ruột" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.