Thành ngữ
- (nhưng nghĩa mạnh hơn)
- tiếc đứt ruột đứt gan
Cấu tạo âm tiết
| đứt | âm đầu đ · vần ưt · thanh sắc |
| ruột | âm đầu r · vần uôt · thanh nặng |
| đứt | âm đầu đ · vần ưt · thanh sắc |
| gan | âm đầu g · vần an · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "đứt ruột đứt gan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.