Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ruột gan

Danh từ
Danh từ
  1. Lòng dạ; tâm tư.
    • Ruột gan bối rối..
    • Ruột gan để đâu..
    • Lơ đễnh, không chú ý.

"ruột gan" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 애 ae

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ruộtâm đầu r · vần uôt · thanh nặng
ganâm đầu g · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ruột gan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.