Chữ Hán Nôm đọc là "đột"
19 chữ có âm đọc "đột" trong tiếng Việt: 16 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "đột": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "đột"
突Đột ngột揬(Cant.) lay up; sit湥凸protrude, bulge out, …咄noise of rage, cry ou…葖radish, turnip宊怢腯strong鶟鼵涋飿(餶飿) glutinous rice饳(馉饳) glutinous rice𠫓𧛗
Chữ Nôm đọc là "đột"
Chữ có âm Việt "đột" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).