櫳
lôngHán Việt
longHán Việt
lungHán Việt
trồngNôm
lồngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6AF3
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 16
- Tổng số nét
- 20
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lông — Hán Việt. Chữ cùng âm "lông" · âm tiết lông
- long — Hán Việt. Chữ cùng âm "long" · âm tiết long
- lung — Hán Việt. Chữ cùng âm "lung" · âm tiết lung
- trồng — Nôm. Chữ cùng âm "trồng" · âm tiết trồng
- lồng — Nôm. Chữ cùng âm "lồng" · âm tiết lồng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 櫳 theo lối Nôm
lồngĐồ thường đan thưa bằng tre nứa hoặc đóng bằng gỗ hay kim loại, dùng để nhốt chim, gà, các loài động vật khác.trồngVùi hay cắm cành, gốc cây xuống đất cho mọc thành cây.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
cage, pen; set of bars
Giản thể và phồn thể
Chữ 櫳 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "lông"
Chữ khác cũng đọc là "long"
Chữ khác cũng đọc là "lung"
Chữ khác cũng đọc là "trồng"
Chữ khác cũng đọc là "lồng"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 櫳
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 櫳 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 櫳 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).