trồng
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕəwŋ͡m˨˩] · Huế [ʈəwŋ͡m˦˩] · Sài Gòn [ʈəwŋ͡m˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Vùi hay cắm cành, gốc cây xuống đất cho mọc thành cây.
- Trồng cây.
- Trồng khoai.
- Trồng sắn.
- Chôn phần chân (cột hay vật tương tự) xuống đất cho đứng thẳng.
- Trồng cột nhà.
- Trồng cây nêu.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ . Cùng gốc với .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"trồng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | grow · plant · to plant; to grow |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 种 zhǒng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 植える うえる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 기르다 gireuda · 키우다 kiuda · 심다 simda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | planter |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | pflanzen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | посадить посади́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ปลูก plùuk |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | piantare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trồng"
vun trồngChăm nom việc trồng trọt.trồng trọtTrồng cây nói chung.gieo trồngGieo giống và trồng cây trong sản xuất nông nghiệp, (nói khái quát).cây trồngCây được thuần hoá, chọn lọc để đưa vào trồng trọt trong sản xuất nông nghiệp (nói khái quát).đứng như trời trồngĐứng ngây ra, như bất động, vì bị một tác động mạnh và bất ngờ về tinh thần.ăn quả nhớ kẻ trồng câyKhi được hưởng thụ thành quả thì phải nhớ đến, phải biết ơn người đã có công vun trồng, gây dựng nên.trồng răngLắp răng giả vào hàm.trồng cây chuốiLàm cho thân mình ở tư thế thẳng đứng, đầu lộn xuống dưới, chân chổng lên trời.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.