tróng

Danh từ Thanh sắcVần ong
Danh từ
  1. Cái cùm chân.
    • Gông đóng tróng mang (tng).

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tróngâm đầu tr · vần ong · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tróng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.