trông
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕəwŋ͡m˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʈəwŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nhận thấy bằng mắt.
- Trông qua cửa sổ.
- Chăm sóc, giữ gìn.
- Trông trẻ.
- Trông nhà.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"trông" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to look (appear); to watch over |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | surveiller |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | aussehend |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | выглядеть вы́глядеть · смотреться смотре́ться |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เฝ้า fâo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
trông hay chông?âm đầu ch/tr · "chông": Vật nhọn bằng sắt hay bằng tre dùng để đánh bẫy quân địch.trông hay trôn?âm cuối ng/n · "trôn": Như đít (nghĩa cổ).
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trông"
trông coiXem xét, gìn giữ.trông nomHành động coi, chăm lo cho ai đótrông mongMong đợi.trông cậyHi vọng dựa được vào, hi vọng được giúp đỡ.trông thấyRất rõ rệt.trông đợiMong chờ.trông chừngĐể ý mong ngóng một cách thấp thỏm.trông chờChờ đợi, mong ngóng với nhiều hi vọng.trông lạiChiếu cố xét lại.trông vàoTin tưởng ở sự che chở giúp đỡ.trông giữXem trông nomtrông vờiNhìn ra xa, nghĩ đến điều ở xa.trông ngóngMong đợi thiết tha được thấy, được gặp.nhìn xa trông rộngSáng suốt, có khả năng lường trước, thấy được trước những vấn đề mà người khác chưa thấy.ăn trông nồi ngồi trông hướng(Nghĩa bóng) Phải tùy vào hoàn cảnh cụ thể mà có cách cư xử cho thích hợp trong sinh hoạt hàng ngày.ăn trông nồi ngồi trông hướng(Nghĩa bóng) Phải tùy vào hoàn cảnh cụ thể mà có cách cư xử cho thích hợp trong sinh hoạt hàng ngày.đứng núi này trông núi nọVí thái độ kén chọn, không bằng lòng với công việc, hoàn cảnh (đã tương đối tốt) hiện có, mà mơ tưởng đến công việc, hoàn cảnh khác tốt hơn (hàm ý phê phán).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.