trông ngóng

Động từ
Động từ
  1. Mong đợi thiết tha được thấy, được gặp.
    • Trông ngóng mẹ về.
    • Trông ngóng tin tức.
    • Trông ngóng từng giây phút.

Cấu tạo âm tiết

trôngâm đầu tr · vần ông · thanh ngang
ngóngâm đầu ng · vần ong · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trông ngóng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.