Động từ
- Mong đợi thiết tha được thấy, được gặp.
- Trông ngóng mẹ về.
- Trông ngóng tin tức.
- Trông ngóng từng giây phút.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trông ngóng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.