trông vào

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tin tưởng ở sự che chở giúp đỡ.
    • Những lúc túng thiếu tôi chỉ còn trông vào chị tôi.
    • Trăm điều hãy cứ trông vào một ta (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

trôngâm đầu tr · vần ông · thanh ngang
vàoâm đầu v · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trông vào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.