trông chừng

Động từ
Động từ
  1. Để ý mong ngóng một cách thấp thỏm.
    • "Anh về em những trông chừng, Trông bể, bể rộng, trông rừng, rừng xanh." (Cdao)
  2. Để ý nhìn ngó đến để đề phòng, ngăn chặn điều không hay.
    • trông chừng đồ đạc kẻo mất
    • trông chừng em kẻo ngã!

Cấu tạo âm tiết

trôngâm đầu tr · vần ông · thanh ngang
chừngâm đầu ch · vần ưng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trông chừng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.