Động từ
- Để ý mong ngóng một cách thấp thỏm.
- "Anh về em những trông chừng, Trông bể, bể rộng, trông rừng, rừng xanh." (Cdao)
- Để ý nhìn ngó đến để đề phòng, ngăn chặn điều không hay.
- trông chừng đồ đạc kẻo mất
- trông chừng em kẻo ngã!
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trông chừng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.