𣜶
ótHán Việt · Nôm
ớtHán Việt · Nôm
Chữ Nôm Có âm Hán Việt U+23736
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 17
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- ót — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ót" · âm tiết ót
- ớt — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ớt" · âm tiết ớt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Cây rụng lá, lấy gỗ làm đồ dùng, còn được gọi là “山桐子” (shantongzi).
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𣜶 theo lối Nôm
ớtCây nhỏ cùng họ với cà, hoa trắng, quả chín có màu đỏ hay vàng, vị cay, dùng làm gia vị.ót(Đph) Gáy.
Chữ khác cũng đọc là "ót"
Chữ khác cũng đọc là "ớt"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𣜶
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𣜶 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 𣜶 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).