瘻
lâuHán Việt
luHán Việt
lũHán Việt
rũNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+763B
- Bộ thủ
- 疒 nạch số 104
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lâu — Hán Việt. Chữ cùng âm "lâu" · âm tiết lâu
- lu — Hán Việt. Chữ cùng âm "lu" · âm tiết lu
- lũ — Hán Việt. Chữ cùng âm "lũ" · âm tiết lũ
- rũ — Nôm. Chữ cùng âm "rũ" · âm tiết rũ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Y học) Bướu giáp, bướu cổ.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 瘻 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
fistula, sore, ulcer, goiter
Giản thể và phồn thể
Chữ 瘻 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "lâu"
Chữ khác cũng đọc là "lu"
Chữ khác cũng đọc là "lũ"
Chữ khác cũng đọc là "rũ"
Chữ cùng bộ 疒
痕ngân病banh痛thống瘦sấu疲bì疾tật痰đàm療liệu疼đông癢dưỡng癒dụ症chứng瘋phong痘đậu痊thuyên痴si疫dịch瘉dụ疗liệu癌nham癡si疚cứu疯phong疸đản疿phị𤵴sảy𤶐chồn痹tê𤷄quèn瘖ấm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 瘻
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 瘻 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 瘻 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).