đốn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "đôn"
"đốn" là một từ
Tính từ, Động từ. Hư hỏng, tồi tệ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đốn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "đốn"
Từ có "đốn" ở sau
Hoa Thịnh ĐốnGeorge Washington (tổng thống đầu tiên của nước Mỹ).khốn đốnCùng khổ, khó khăn.hư đốnNói trẻ con trở nên mất nết.a đốn a đakêu khóc quá trời.suy đốnKém và khó khăn hơn trước.cung đốnCung cấp một cách tốn kém các thức ăn, vật dùng, do bị bắt buộc.đình đốnTrì trệ sắp tan vỡ.đổ đốnSự thay đổi tính cách từ tốt trở nên xấu
Cùng vần "ôn", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.