Động từ
- Cung cấp một cách tốn kém các thức ăn, vật dùng, do bị bắt buộc.
- Bọn ác ôn bắt dân làng cung đốn rượu thịt
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cung đốn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.