Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cung đốn

Động từ
Động từ
  1. Cung cấp một cách tốn kém các thức ăn, vật dùng, do bị bắt buộc.
    • Bọn ác ôn bắt dân làng cung đốn rượu thịt

Cấu tạo âm tiết

cungâm đầu c · vần ung · thanh ngang
đốnâm đầu đ · vần ôn · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cung đốn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.