đốn đời

Tính từ
Tính từ
  1. Đời người đã bị hư hỏng, lụn bại.
    • Đồ đốn đời!
    • Đốn đời hắn rồi.

Cấu tạo âm tiết

đốnâm đầu đ · vần ôn · thanh sắc
đờiâm đầu đ · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đốn đời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.