Tính từ
- Đời người đã bị hư hỏng, lụn bại.
- Đồ đốn đời!
- Đốn đời hắn rồi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đốn đời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.