Chữ Hán Nôm đọc là "đốn"
11 chữ có âm đọc "đốn" trong tiếng Việt: 9 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "đốn": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "đốn"
頓pause, stop; bow, kow…吨metric ton; (Cant.) t…扽to move, to shake顿pause, stop; bow, kow…噸ton (metric or Englis…燉heat with fire; stew潡炖heat with fire; stew飩stuffed dumplings
Chữ Nôm đọc là "đốn"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).