Phong đồn

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Đồn có giồng nhiều cây phong.

Cấu tạo âm tiết

phongâm đầu ph · vần ong · thanh ngang
đồnâm đầu đ · vần ôn · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Phong đồn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.