Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cồn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ônvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "côn"

"cồn" là một từ

Danh từ, Động từ. Rượu có nồng độ cao, dùng để đốt, sát trùng. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "cồn"

Từ có "cồn" ở sau

Cùng vần "ôn", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.