cồn
Phát âm (IPA): Hà Nội [kon˨˩] · Huế [koŋ˦˩] · Sài Gòn [koŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Rượu có nồng độ cao, dùng để đốt, sát trùng.
- Cồn 90°.
- Đèn cồn.
- Xoa cồn vào chỗ sưng.
- Chất keo dùng để dán.
- Dán bằng cồn.
- Dải cát nổi lên tạo thành gò, đồi ở sông, biển do tác động của gió.
- Cồn cát trắng ven biển.
- (Sóng) Xô và nổi lên thành từng lớp.
- Sóng cồn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Từ tiếng Pháp alcool :# Từ tiếng Pháp colle
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cồn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | alcohol · alcohol (medical); sandbank |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 酒精 jiǔ jīng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | アルコール |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 알코올 alkool |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'alcool |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Alkohol |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แอลกอฮอล์ aen-kaw-haw |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cồn"
cồn càoCó cảm giác như ruột bị cào xé, giày vò thành từng cơn liên tiếp.Cồn CỏĐảo của Việt Namrượu cồnThứ rượu dùng để đốt, chạy máy, sát trùng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cồn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.