cồn

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ôn

Phát âm (IPA): Hà Nội [kon˨˩] · Huế [koŋ˦˩] · Sài Gòn [koŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Rượu có nồng độ cao, dùng để đốt, sát trùng.
    • Cồn 90°.
    • Đèn cồn.
    • Xoa cồn vào chỗ sưng.
  2. Chất keo dùng để dán.
    • Dán bằng cồn.
  3. Dải cát nổi lên tạo thành gò, đồi ở sông, biển do tác động của gió.
    • Cồn cát trắng ven biển.
Động từ
  1. (Sóng) Xô và nổi lên thành từng lớp.
    • Sóng cồn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng Pháp alcool :# Từ tiếng Pháp colle

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cồn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh alcohol · alcohol (medical); sandbank
🇨🇳 Tiếng Trung 酒精 jiǔ jīng
🇯🇵 Tiếng Nhật アルコール
🇰🇷 Tiếng Hàn 알코올 alkool
🇫🇷 Tiếng Pháp l'alcool
🇩🇪 Tiếng Đức der Alkohol
🇹🇭 Tiếng Thái แอลกอฮอล์ aen-kaw-haw

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cồn"

Cấu tạo âm tiết

cồnâm đầu c · vần ôn · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cồn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.