côn

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ôn

Phát âm (IPA): Hà Nội [kon˧˧] · Huế, Sài Gòn [koŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Gậy để đánh võ, múa võ.
    • Đánh kiếm múa côn.
  2. Khối nón cụt (xem từ nguyên).
  3. Bộ phận có hình như khối nón cụt.
    • Côn xe.
    • Tiện côn.
  4. Một loại cá to ở biển theo truyền thuyết có thể hoá thành chim bằng.
    • Côn vùng phỉ sức rồng bay phải thời (Phan Trần)
  5. Súng lục tự động có cỡ nòng 11,4 mm (xem từ nguyên).
    • Súng côn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

khối nón cụt : ; súng lục tự động

Chữ Hán đọc là "côn"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"côn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh colt · revolver · clutch
🇫🇷 Tiếng Pháp colt · embrayage

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "côn"

côn trùngĐộng vật không xương sống ở lớp Insecta có sáu chân, đến bốn cánh và bộ xương ngoài bằng kitin.Côn SơnThắng cảnh ở thôn Chi Ngại, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, bao gồm núi, rừng thông, khe suối, chùa, tháp,... và nhiều di tích lịch sử.khúc côn cầuMôn thể thao đánh bằng một chiếc gậy đầu to và cong những quả bóng vào nhiều hàng lỗ trên một bãi rộng.côn đồKẻ lưu manh hay gây sự đánh nhau.côn an(Thông tục) Công an nhưng hành xử như bọn côn đồ.du cônKẻ chuyên gây sự, hành hung, chỉ chơi bời lêu lổng.Côn LônX. Côn Đảo.Côn MinhMột thành phố thuộc tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.côn trùng họcKhoa học chuyên nghiên cứu về côn trùng.trúc cônGậy tre.Vân CônMột xã thuộc huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.long cônRoi của vua.Côn ĐảoCôn Đảo là tên một quần đảo ngoài khơi thuộc tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.côn quangCũng như côn đồ, dùng để chỉ bọn vô lại.côn quyềnMón võ đánh bằng gậy và bằng tay.Trà CônMột xã thuộc huyện Trà ôn, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.Tây Côn Lĩnh(Núi) Đỉnh núi ở phía tây tỉnh Hà Giang, trên khối vòm sông Chảy. Cấu tạo chủ yếu bởi đá granit, cao 2419m, đỉnh cao nhất khu Đông bắc Bắc Bộ, có mốc trắc địa. Rừng á nhiệt đới còn được bảo tồn.Côn Lôn nôHiệp khách thường giúp cho những lứa đôi chia lìa nhau được sum họp (Tình sử).bằng bay côn nhảyTiêu biểu cho sự tiến đạt lớn của sĩ tử.

Cấu tạo âm tiết

cônâm đầu c · vần ôn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "côn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.