Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Tây Côn Lĩnh

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. (Núi) Đỉnh núi ở phía tây tỉnh Hà Giang, trên khối vòm sông Chảy. Cấu tạo chủ yếu bởi đá granit, cao 2419m, đỉnh cao nhất khu Đông bắc Bắc Bộ, có mốc trắc địa. Rừng á nhiệt đới còn được bảo tồn.

Cấu tạo âm tiết

tâyâm đầu t · vần ây · thanh ngang
cônâm đầu c · vần ôn · thanh ngang
lĩnhâm đầu l · vần inh · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "Tây Côn Lĩnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.