Tính từ
- Từ dùng để dọa (thtục).
- Nghịch bẩn thì ốm đòn..
- 2.Vất vả khó nhọc quá:.
- Làm xong việc ấy thì cũng ốm đòn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ốm đòn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.