Danh từ
- Loại đồng phạm có những người cùng tham gia thực hiện phạm tội đều là người thực hành.
- Khi hai anh cùng thực hiện vụ trộm, thì cả hai đều là đồng phạm giản đơn.
Cấu tạo âm tiết
| đồng | âm đầu đ · vần ông · thanh huyền |
| phạm | âm đầu ph · vần am · thanh nặng |
| giản | âm đầu gi · vần an · thanh hỏi |
| đơn | âm đầu đ · vần ơn · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "đồng phạm giản đơn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.